Diễn đàn trao đổi giá vàng-Diễn đàn máy tính Trang chủ
Trang chủ Trang chủ > THẢO LUẬN VỀ GIÁ VÀNG-CHỨNG KHOÁN  > Sàn chứng khoán HOSE
  Các bài viết mới Các bài viết mới
  Hỏi và đáp Hỏi và đáp  Tìm kiếm diễn đàn   Calendar   Đăng ký Đăng ký  Đăng nhập Đăng nhập

PIT-khuyến nghị mua vào

 Trả lời Trả lời
Tác giả
Thông điệp
  Chủ đề Tìm kiếm Chủ đề Tìm kiếm  Tùy chọn chủ đề Tùy chọn chủ đề
dhtckt Xem dạng Drop Down
Senior Member
Senior Member
Hình đại diện

Gia nhập: 21 Sep 2008
Trạng thái: Offline
Bài viết: 396
  Trích dẫn dhtckt Trích dẫn  Trả lờiTrả lời Direct Link To This Post Chủ đề: PIT-khuyến nghị mua vào
    Ngày gửi: 25 Jul 2010 lúc 10:24pm
SẢN PHẨM >> Xuất khẩu


Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Công ty gồm có:
- Hồ tiêu
- Khoáng sản (Thiếc, Antimony)
- Cao su thiên nhiên (SVR 10, SVR20, SVR3L, RSS3, Latex ...)

- Gạo

- Sắn lát (Khoai mỳ), tinh bột sắn
PITCO luôn là một trong các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu Việt Nam, là một trong 03 doanh nghiệp xuất khẩu hồ tiêu lớn nhất Việt Nam với thị phần chiếm 10% sản lượng hồ tiêu xuất khẩu. PITCO tự hào là Doanh nghiệp Việt Nam đầu tiên trở thành hội viên của Hiệp Hội Thương Mại Gia Vị Hoa Kỳ (ASTA) vào năm 2007.




1. Giá tiêu tăng chóng mặt. (Sóng hồ tiêu)
2. Giá sắt tăng: (Sóng sắt)
Giá thép đã tăng 45 USD/tấn trên thị trường thế giới trong một phiên ngày 21/07.
Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 819x460.
Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 819x460.

3. Giá cao su thiên nhiên cũng tăng mạnh từ đầu năm:
4. Khoáng sản: từ đầu năm đã được khai thông xuất khẩu, giá tăng mạnh,
Nguồn cung Antimon tại Trung Quốc eo hẹp

Sau ngày nghỉ Quốc tế lao động, giá Antimon Trioxit tiếp tục tăng do nguồn cung trở nên hạn hẹp. Giá Antimon Trioxit 99.5% trên thịt trường nội địa của Trung Quốc đạt ngưỡng
$223-8,370/tấn.

Sau ngày nghỉ Quốc tế lao động, giá Antimon Trioxit tiếp tục tăng do nguồn cung trở nên hạn hẹp. Giá Antimon Trioxit 99.5% trên thịt trường nội địa của Trung Quốc đạt ngưỡng
$223-8,370/tấn.
Trong khi đó giá xuất khẩu của Antimon Trioxit vào khoảng
$8,400-8,500/tấn giá FOB.
Nguồn cung Antimon ngày càng hạn chế do các cơ sở sản xuất ở thành phố Lengshuijiang, tỉnh Hồ Nam vẫn đang đóng cửa và không thể tái sản xuất trong tháng này.
Theo
http://www.metal-pages.com

5. Lợi nhuận: Lợi nhuận nửa đầu năm 2010 bằng 273% so với nửa đầu năm 2009
6. Giá số sách trên 20k, đã có phương án chia cp thưởng 2:1 và phát hành 2:1
7. Sơn xây dựng: Nhà máy sơn Petrolimex đặt tại Khu công nghiệp VSIP II rộng 1,2ha, ứng dụng máy móc và công nghệ sản xuất hàng đầu châu Âu cùng nguồn nguyên liệu cao cấp nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài, hứa hẹn đem đến người tiêu dùng Việt Nam những sản phẩm sơn đạt chất lượng cao nhất.
8. Xăng dầu: Công ty CP XNK Petrolimex (PITCO) là doanh nghiệp thành viên của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam có chức năng kinh doanh xăng dầu. Công ty chúng tôi hiện đang có Hợp đồng Ủy thác mua bán xăng dầu với các Công ty trực thuộc Petrolimex

PITCO hiện nay đang kinh doanh các sản phẩm hóa dầu được xuất bán từ Tổng kho xăng dầu Nhà bè của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam như : Xăng không chì (92,95), dầu Diezel (DO≤0.25; 0,05 %S), dầu Mazut(FO≤3,0.; 3,5 %S)…. bằng đường bộ và đường thủy cho các khách hàng trên địa bàn TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tây Nguyên … được khách hàng đánh giá rất cao về chất lượng , ổn định, phù hợp với tiêu chuẩn Việt nam .

Với đội ngũ cán bộ làm việc chuyên nghiệp , uy tín , phương châm kinh doanh : chia sẻ lợi ích với khách hàng thông qua giá bán, cung cấp đầy đủ, kịp thời , bảo đảm về số lượng và chất lượng cùng các dịch vụ hậu mãi .PITCO tin tưởng rằng sẽ đáp ứng tốt nhất mọi yêu cầu của khách mua hàng.
Lần sửa cuối bởi tucum - 22/07/10 lúc 15:12
Lên đầu trang
dhtckt Xem dạng Drop Down
Senior Member
Senior Member
Hình đại diện

Gia nhập: 21 Sep 2008
Trạng thái: Offline
Bài viết: 396
  Trích dẫn dhtckt Trích dẫn  Trả lờiTrả lời Direct Link To This Post Ngày gửi: 25 Jul 2010 lúc 10:28pm
%20border=12)" x:num="396617526953">396,617,526,953
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU PETROLIMEX
B¸O C¸O TµI CHÝNH TãM T¾T
Quý I n¨m 2010
I.A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
STT Nội dung Số cuối quý Số đầu năm
I Tài sản ngắn hạn 372,329,347,478
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 66,511,579,731 48,155,154,365
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 21,162,247,055 25,109,061,969
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 127,517,064,965 151,965,601,341
4 Hàng tồn kho 135,855,447,468 149,412,411,288
5 Tài sản ngắn hạn khác 21,283,008,259 21,975,297,990
II Tài sản dài hạn 121,119,321,636 120,119,917,633
1 Các khoản phải thu dài hạn 0 0
2 Tài sản cố định 114,686,294,907 113,751,031,731
- Tài sản cố định hữu hình 100,424,380,229 101,606,904,049
- Tài sản cố định vô hình 11,554,565,156 10,145,769,334
- Tài sản cố định thuê tài chính 0 0
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 2,707,349,522 1,998,358,348
3 Bất động sản đầu tư
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 3,619,922,558 3,619,922,558
5 Tài sản dài hạn khác 2,813,104,171 2,748,963,344
III TỔNG CỘNG TÀI SẢN 493,448,669,114 516,737,444,586
IV Nợ phải trả 256,823,356,687 287,029,038,254
1 Nợ ngắn hạn 208,603,925,921 250,022,164,508
2 Nợ dài hạn 48,219,430,766 37,006,873,746
V Vốn chủ sở hữu 236,625,312,427 229,708,406,332
1 Vốn chủ sở hữu 236,348,609,435 37)" x:num="229129209747">229,129,209,747
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 107,431,920,000 107,431,920,000
- Thặng dư vốn cổ phần 79,266,897,909 79,266,897,909
- Vốn khác của chủ sở hữu 0 0
- Cổ phiếu quỹ -2,089,741,544 -2,089,741,544
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản 0 0
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái 0 0
- Các quỹ 22,686,668,433 22,686,668,433
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 29,052,864,637 21,833,464,949
- Nguồn vốn đầu tư XDCB 0
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 276,702,992 579,196,585
- Quỹ khen thưởng phúc lợi 276,702,992 579,196,585
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 493,448,669,114 516,737,444,586
II.A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)
STT Chỉ tiêu N¨m nay N¨m tr­íc
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 321,467,014,524 202,551,357,419
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 1,126,640,110 10,560,000
3 Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp dịch vụ 320,340,374,414 202,540,797,419
4 Giá vốn hàng bán 296,411,511,339 195,304,025,445
5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 23,928,863,075 7,236,771,974
6 Doanh thu hoạt động tài chính 5,068,649,494 7,304,079,966
7 Chi phí tài chính 7,461,146,111 5,054,156,035
8 Chi phí bán hàng 6,907,566,301 5,183,344,247
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,387,978,901 1,729,888,497
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 9,240,821,256 2,573,463,161
11 Thu nhập khác 352,766,858 538,261,255
12 Chi phí khác 66,308,097 68,760,709
13 Lợi nhuận khác 286,458,761 469,500,546
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 9,527,280,017 3,042,963,707
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 2,307,880,329 523,366,188
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 7,219,399,688 2,519,597,519












Lên đầu trang
 Trả lời Trả lời

Chuyển nhanh đến Quyền hạn diễn đàn Xem dạng Drop Down

Bulletin Board Software by Web Wiz Forums® version 9.50
Copyright ©2001-2008 Web Wiz

Trang này được tạo ra trong 0.078 giây.